400 tên cho bé gái + bé trai hay và ý nghĩa nhất năm 2018 bố mẹ đã chọn chưa

Đặt tên cho con ắt hẳn là một việc rất thú vị đối với các ông bố bà mẹ, khi con còn nằm trong bụng mẹ thì bố mẹ đã phải suy nghĩ đặt tên gì cho con, phải đặt tên gì cho con để thật hay và thật ý nghĩa đây nhỉ?  Các bạn hãy xem bài dưới đây để có thể lựa chọn một cái tên thật hay và ý nghĩa cho con mình nhé. Trong bài có tên bé gái, tên bé gái ở nhà dễ thương, danh sách tên bé trai, tên bé trai ở nhà hay. Cho các bố mẹ tha hồ lựa chọn luôn.

Dưới đây là những tên hay cho các bé gái bố mẹ có thể tham khảo:
· Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu
· An Hạ: mùa hè bình yên
· An Khê: địa danh ở miền Trung
· An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ
· An Nhiên: thư thái, không ưu phiền
· Ánh Hoa: sắc màu của hoa
· Ánh Hồng: ánh sáng hồng
· Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng
· Anh Thảo: tên một loài hoa
· Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp
· Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước
· Bạch Kim: vàng trắng
· Bạch Liên: sen trắng
· Bạch Mai: hoa mai trắng
. Bạch Tuyết: tuyết trắng


· Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời
· Ban Mai: bình minh
· Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết
· Bảo Bình: bức bình phong quý
· Bảo Châu: hạt ngọc quý
· Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý
· Bảo Lan: hoa lan quý
· Bảo Ngọc: ngọc quý
· Bảo Thoa: cây trâm quý
· Bảo Trâm: cây trâm quý
· Bảo Trân: vật quý
· Bảo Vy: vi diệu quý hóa
· Bích Lam: viên ngọc màu lam
· Bích Ngân: dòng sông màu xanh
· Bích Ngọc: ngọc xanh
· Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích
· Bình Minh: buổi sáng sớm
· Bình Yên: nơi chốn bình yên.
· Cam Thảo: cỏ ngọt
. Cát Tiên: may mắn


· Cát Tường: luôn luôn may mắn
· Chi Mai: cành mai
· Dạ Nguyệt: ánh trăng
· Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa
· Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ
· Đan Tâm: tấm lòng son sắt
· Đan Thanh: nét vẽ đẹp


· Đan Thu: sắc thu đan nhau
· Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại
· Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh
· Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp
· Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp
· Diên Vỹ: hoa diên vỹ
· Diệu Hiền: hiền thục, nết na
· Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ
· Đinh Hương: một loài hoa thơm
· Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục
· Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu
· Đơn Thuần: đơn giản
· Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm
· Đông Trà: hoa trà mùa đông
· Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông
· Đông Vy: hoa mùa đông
· Đức Hạnh: người sống đức hạnh
· Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp
· Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình
· Gia Nhi: bé cưng của gia đình
· Giang Thanh: dòng sông xanh
· Giang Thiên: dòng sông trên trời
· Giao Hưởng: bản hòa tấu
· Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè
· Hạ Giang: sông ở hạ lưu
· Hà Thanh: trong như nước sông
· Hạc Cúc: tên một loài hoa
· Hải Dương: đại dương mênh mông
· Hải Miên: giấc ngủ của biển
· Hải Phương: hương thơm của biển
· Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển
· Hằng Nga: chị Hằng
· Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh
· Hạnh Nhơn: đức hạnh
· Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh
· Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy
· Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng
· Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình
· Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm
· Hoạ Mi: chim họa mi
· Hoa Thiên: bông hoa của trời
· Hoa Tranh: hoa cỏ tranh
· Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an


· Hoài Phương: nhớ về phương xa
· Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ
· Hoàng Hà: sông vàng
· Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ
· Hoàng Lan: hoa lan vàng
· Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi
· Hoàng Oanh: chim oanh vàng
· Hoàng Sa: cát vàng
· Hoàng Thư: quyển sách vàng
· Hoàng Xuân: xuân vàng
· Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ
· Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ
· Hồng Giang: dòng sông đỏ
· Hồng Liên: sen hồng
· Hồng Mai: hoa mai đỏ
· Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa
· Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ
· Hương Chi: cành thơm
· Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời
· Hương Giang: dòng sông Hương
· Hương Ly: hương thơm quyến rũ
· Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu
· Huyền Diệu: điều kỳ lạ
· Huyền Thoại: như một huyền thoại
· Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu
· Khải Ca: khúc hát khải hoàn
· Khải Tâm: tâm hồn khai sáng
· Khánh Giang: dòng sông vui vẻ
· Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp
· Khánh Quỳnh: nụ quỳnh
· Khánh Thủy: đầu nguồn
· Khuê Trung: Phòng thơm của con gái
· Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều
· Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên
· Kim Hoa: hoa bằng vàng
· Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng
· Kim Ngân: vàng bạc
· Kim Ngọc: ngọc và vàng
· Kim Oanh: chim oanh vàng
· Kim Quyên: chim quyên vàng
· Kim Thông: cây thông vàng
· Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng
· Kim Tuyết: tuyết màu vàng
· Kỳ Diệu: điều kỳ diệu
· Lam Giang: sông xanh hiền hòa
· Lâm Oanh: chim oanh của rừng
· Lam Tuyền: dòng suối xanh
· Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng
· Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau
· Lan Trúc: tên loài hoa
· Lệ Băng: một khối băng đẹp
· Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp
· Lệ Quyên: chim quyên đẹp
· Lê Quỳnh: đóa hoa thơm
· Lệ Thu: mùa thu đẹp
· Liên Chi: cành sen
· Liên Hương: sen thơm
· Linh Chi: thảo dược quý hiếm
· Linh Hà: dòng sông linh thiêng
· Linh Lan: tên một loài hoa
· Linh San: tên một loại hoa
· Lộc Uyển: vườn nai
· Lưu Ly: một loài hoa đẹp
· Ly Châu: viên ngọc quý
· Mai Chi: cành mai
· Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ
· Mai Hiền: đoá mai dịu dàng
· Mai Khôi: ngọc tốt
· Mai Lan: hoa mai và hoa lan
· Minh Châu: viên ngọc sáng
· Minh Đan: màu đỏ lấp lánh
· Minh Ngọc: ngọc sáng
· Minh Nguyệt: trăng sáng
· Minh Phương: thơm tho, sáng sủa
· Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng
· Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng
· Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ
· Mỹ Nhân: người đẹp
· Mỹ Trâm: cây trâm đẹp
· Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp
· Ngân Hà: dải ngân hà
· Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An
· Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh
· Ngọc Hà: dòng sông ngọc
· Ngọc Huyền: viên ngọc đen
· Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc
· Ngọc Lan: hoa ngọc lan
· Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc
· Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc
· Ngọc Thi: vần thơ ngọc
· Ngọc Yến: loài chim quý
· Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng
· Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng
· Nguyệt Quế: một loài hoa
· Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển
· Nhật Dạ: ngày đêm
· Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ
· Nhật Lệ: tên một dòng sông
· Nhật Mai: hoa mai ban ngày
· Nhật Phương: hoa của mặt trời
· Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời
· Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền
· Phi Nhạn: cánh nhạn bay
· Phong Lan: hoa phong lan
· Phương Chi: cành hoa thơm
· Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho
· Phượng Nhi: chim phượng nhỏ
· Phương Phương: vừa xinh vừa thơm
· Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh
. Phương Thảo: cỏ thơm
· Phương Thùy: thùy mị, nết na
· Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho
· Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.
· Quế Thu: thu thơm

· Quế Chi: Cành quế thơm và quý


· Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh
· Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao
· Quỳnh Hương: một loài hoa thơm
· Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm
· Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp
· Sơn Ca: con chim hót hay
· Song Kê: hai dòng suối
· Song Lam: màu xanh sóng đôi
· Song Oanh: hai con chim oanh
· Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình
· Thanh Hằng: trăng xanh
· Thanh Hương: hương thơm trong sạch
· Thanh Mai: quả mơ xanh
· Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ
· Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch
· Thanh Thảo: cỏ xanh
· Thanh Thiên: trời xanh
· Thanh Thu: mùa thu xanh
· Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ
· Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé
· Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ
· Thảo Nghi: phong cách của cỏ
· Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh
· Thảo Nhi: người con hiếu thảo
· Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ
· Thi Ngôn: lời thơ đẹp
· Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân
· Thiên Duyên: duyên trời
· Thiên Kim: nghìn lạng vàng
· Thiên Lam: màu lam của trời
· Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời
· Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái
· Thiên Nga: chim thiên nga
· Thiên Thanh: trời xanh
· Thiên Thư: sách trời
· Thu Hằng: ánh trăng mùa thu
· Thu Nhiên: mùa thu thư thái
· Thu Phong: gió mùa thu
· Thu Thủy: nước mùa thu
· Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu
· Thục Khuê: tên một loại ngọc
· Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
· Thường Xuân: tên gọi một loài cây
· Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.
· Thụy Du: đi trong mơ
· Thùy Dương: cây thùy dương
· Thủy Linh: sự linh thiêng của nước
· Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu
· Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước
· Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên
· Thùy Vân: đám mây phiêu bồng
· Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu
· Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn
· Tinh Tú: sáng chói
· Tố Nga: người con gái đẹp
· Tố Quyên: Loài chim quyên trắng
· Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao
· Trà My: một loài hoa đẹp
· Trúc Đào: tên một loài hoa
· Trúc Lâm: rừng trúc
· Trúc Linh: cây trúc linh thiêng
· Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc
· Trúc Quỳnh: tên loài hoa
· Trung Anh: trung thực, anh minh
· Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
· Từ Dung: dung mạo hiền từ
· Tú Ly: khả ái
· Tuệ Lâm: rừng trí tuệ
· Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ
· Tùng Lâm: rừng tùng
· Tùng Linh: cây tùng linh thiêng
· Tường Vy: hoa hồng dại
· Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt
· Tuyết Băng: băng giá
· Tuyết Lan: lan trên tuyết
· Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng
· Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết
· Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh
· Uyên Nhi: bé xinh đẹp
· Vân Du: Rong chơi trong mây
· Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ
· Vân Phi: mây bay
· Vân Phương: vẻ đẹp của mây
· Vân Thường: áo đẹp như mây
· Vân Trang: dáng dấp như mây
· Vàng Anh: tên một loài chim
· Vành Khuyên: tên loài chim
· Việt Hà: sông nước Việt Nam
· Vinh Diệu: vinh dự
· Vy Lam: ngôi chùa nhỏ


· Xuân Thủy: nước mùa xuân
· Xuân xanh: mùa xuân trẻ
· Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu
· Yên Bằng: con sẽ luôn bình an
· Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp
· Yên Mai: hoa mai đẹp
· Yên Nhi: ngọn khói nhỏ
· Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá
. Yến Trang: dáng dấp như chim én

Gợi ý cách đặt tên cho con trai sinh năm 2018 hay và ý nghĩa nhất


Khi đặt tên cho con trai, bạn cần chú ý đến những phẩm chất thiên phú về mặt giới tính để chọn tên cho phù hợp:

Nếu bạn ước mong con trai mình có thể phách cường tráng, khỏe mạnh thì nên dùng các từ như: Cao, Vỹ, Cường, Lực,…để đặt tên.
Con trai bạn sẽ có những phẩm đức quý báu đặc thù của nam giới nếu có tên là Tín, Đức, Nhân, Nghĩa, Trí, Thành, Hiếu, Trung, Khiêm, Văn, Phú,…
Nếu bạn có ước mơ, hay khát vọng dở dang và mong ước con trai mình sẽ có đủ chí hướng, hoài bão nam nhi để kế tục thì những tên như: Đăng, Quảng, Đại, Kiệt, Quốc,…sẽ giúp bạn gửi gắm ước nguyện đó.
Để sự may mắn, phú quý, an khang luôn đến với con trai của mình, những chữ như: Thọ, Khang, Phúc, Lộc, Quý, Tường, Bình,…sẽ giúp bạn mang lại những niềm mong ước đó.
Ngoài ra, việc dùng các danh từ địa lý như: Trường Giang, Thành Nam, Thái Bình… để đặt tên cho con trai cũng là cách hữu hiệu, độc đáo.
Chọn tên đẹp theo hành Mộc cho bé Tuất sinh năm 2018:
Bé sinh năm Tuất 2018 mệnh Bình Địa Mộc. Do đó, khi đặt tên cho con, mẹ lưu ý chọn những cái tên có với bộ Thảo, mang ý nghĩa gắn liền với cỏ cây, hoa lá, thiên nhiên, mùa màng….Một số cái tên gợi ý cho mẹ như sau:
Bách, Cúc, Đông, Dương, Hồng, Huệ, Hương, Khôi, Lâm, Lan, Mai, Nam, Phúc, Phương, Quảng, Quỳnh, Thanh, Thảo, Trà, Trúc, Tùng, Đào, Xuân,…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo tam hợp:
Dần, Ngọ, Tuất là tam hợp với các bé sinh năm Mậu Tuất. Do vậy, những tên có chứa các chữ thuộc bộ ba đó sẽ rất hợp với bé. Gợi ý một số cái tên cho mẹ chọn như: Hiến, Trúc, Tuấn, Lạc, Kỳ, Khiên, Đằng, Tương, Đốc, Hoa… Nếu mẹ đặt những cái tên này sẽ đem lại nhiều may mắn, thuận lợi cho bé trên đường đời về sau bởi có được sự trợ giúp của tam hợp.

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo bản tính của con giáp:
Trong các vật nuôi trong nhà, chó là con vật trung thành với con người hơn cả. Do đó những cái tên thuộc các bộ Nhân, Sĩ, Thiếu, Tiểu, Thần sẽ là “bùa hộ mệnh” để đem đến bình an, sự may mắn và hưng thịnh cho các bé. Một số cái tên trong các bộ vừa nêu gợi ý cho mẹ: Bá, Công, Du,Dư, Kiện, Kim, Lệnh, Nghi, Nhiệm, Nội, Thân, Toàn, Trọng, Truyền, Tuấn, Vĩ,…Ngoài ra, nếu muốn vận mệnh con sau này hanh thông, gặp quý nhân phù trợ, được che chở bình an đến suốt đời thì mẹ có thể chọn các tên thuộc bộ Miên, Mịch như: An,Gia, Hoành, Hựu, Nghi, Ninh, Phú, Quan, Thủ, Vũ,…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo tập tính sinh hoạt:
Chó là loài động vật ăn thịt. Do đó, nên những tên thuộc các bộ Tâm, Nhục sẽ hỗ trợ rất tốt để đem lại cuộc sống no đủ, ấm êm cho các bé về sau. Một số cái tên trong những bộ này có thể kể đến: Ân, Chí, Cung, Dục, Hằng, Hồ, Huệ, Hữu, Năng, Niệm, Tất, Thắng, Thanh,Trung, Tư, Từ, Tuệ…

Chọn tên đẹp cho bé Tuất sinh năm 2018 theo sự biến đổi ngoại hình:
Chó vẫn có thể oai phong như hổ, thay đổi địa vị của mình nếu được tô điểm. Chính vì vậy, những cái tên mang các bộ Mịch, Sam, Cân, Y,…sẽ như chắp thêm sinh khí cho bé Tuất. Một số cái tên gợi ý trong các bộ này: Biểu, Bùi, Chương, Đồng, Duy, Duyên, Hình, Ngạn, Sam, Sư, Thái, ThịTố, Trang, Tư, Ước,…

Top tên hay cho con trai sinh năm Mậu Tuất 2018:
Ngoài những cái tên theo phong thủy, mẹ có thể chọn một trong những cái tên hay cho bé trai sinh năm Mậu Tuất, 2018 theo danh sách gợi ý: An, Bá, Bách, Bách, Bình, Cương, Đăng, Đạo, Đoàn, Đông, Đồng, Đức, Đức, Dương, Giang, Hà, Hải, Hậu, Hiến, Hiệp, Hiệp, Hoàn, Hợp, Huân, Huân, Hùng, Hưng, Huy, Khải, Kh.á.n.g, Khanh, Khánh, Khoa, Khuê, Khương, Kỳ, Lâm, Lãm, Lê, Linh, Luân, Luyện, Minh, Nam, Nam, Nhân, Nhân, Nhật, Phi, Phương, Quân, Quang,Quang, Quảng, Quý, Quyết, Quyết, Sáng, Sáng, Thái, Thanh, Tiến, Toàn, Trí, Trọng, Tùng, Tuyên, Tuyên, Vĩ, Vũ,

Các tên đẹp và hay ý nghĩa cho bé trai tuổi tuất 2018
Tất cả tên được gợi ý tại đây là tên phù hợp với bé sinh trong năm âm lịch mậu tuất, Gợi ý 200 tên ý nghĩa nhất trong danh sách tên đẹp cho bé trai sinh năm 2018:

Anh Dũng: Bé sẽ luôn là người mạnh mẽ, có chí khí để đi tới thành công
Anh Minh: Thông minh, lỗi lạc, tài năng xuất chúng
Bảo Long: Bé như một con rồng quý của cha mẹ, là niềm tự hào trong tương lai với thành công vang dội
Ðức Toàn: Chữ Đức vẹn toàn, nói lên một con người có đạo đức, giúp người giúp đời
Ðức Bình: Bé sẽ có sự đức độ để bình yên thiên hạ
Tấn phong: Một sự mạnh mẽ như ngàn cơn gió. Tấn có thể hiểu là Nhanh, hay “tiến về phía trước”. Cũng có nhiều người cho rằng, Tấn Phong là luôn được đề bạt, ân sủng, phong chức vị. Cùng chữ “Tấn” là tên đệm còn có các tên “Tấn Cường”, “Tấn Minh” cũng rất hay.
Trường An: Đó là sự mong muốn của bố mẹ để bé luôn có một cuộc sống an lành, may mắn và hạnh phúc nhờ tài năng và đức độ của mình.
Thiên Ân: Bé là ân đức của trời dành cho gia đình, cái tên của bé chứa đựng chữ Tâm hàm chứa tấm lòng nhân ái tốt đẹp và sự sâu sắc.
Quốc Bảo: Đối với bố mẹ, bé không chỉ là báu vật mà còn hi vọng rằng bé sẽ thành đạt, vang danh khắp chốn.
Hùng Cường: Bé luôn có sự mạnh mẽ và vững vàng trong cuộc sống
Hữu Đạt: Bé sẽ đạt được mọi mong muốn trong cuộc sống
Minh Đức: Chữ Đức không chỉ là đạo đức mà còn chứa chữ Tâm, tâm đức sáng sẽ giúp bé luôn là con người tốt đẹp, giỏi giang, được yêu mến.
Đức Duy: Tâm Đức sẽ luôn sáng mãi trong suốt cuộc đời con.
Thiện Nhân: Thể hiện tấm lòng bao la, bác ái, thương người
Huy Hoàng: Sáng suốt, thông minh và luôn tạo ảnh hưởng được tới người khác.
Mạnh Hùng: Mạnh mẽ, quyết liệt là những điều bố mẹ mong muốn ở bé
Phúc Hưng: Phúc đức của gia đình và dòng họ sẽ luôn được con gìn giữ, phát triển hưng thịnh
Quang Khải: Thông minh, sáng suốt và luôn đạt mọi thành công trong cuộc sống
Minh Khang: Một cái tên với ý nghĩa mạnh khỏe, sáng sủa, may mắn dành cho bé
Ðăng Khoa: Cái tên với niềm tin về tài năng, học vấn và khoa bảng của con trong tương lai.
Minh Khôi: Sảng sủa, khôi ngô, đẹp đẽ
Trung Kiên: Bé sẽ luôn vững vàng, có quyết tâm và có chính kiến


Tuấn Kiệt: Bé vừa đẹp đẽ, vừa tài giỏi
Phúc Lâm: Bé là phúc lớn trong dòng họ, gia tộc
Khôi Nguyên: Đẹp đẽ, sáng sủa, vững vàng, điềm đạm
Phúc Thịnh: Phúc đức của dòng họ, gia tộc ngày càng tốt đẹp
Minh Triết: Có trí tuệ xuất sắc, sáng suốt
GIA BẢO: Của để dành của bố mẹ đấy
THIÊN ÂN: Con là ân huệ từ trời cao
TRUNG DŨNG: dat ten con trai để mong Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
THÀNH CÔNG: Mong con luôn đạt được mục đích
HẢI ĐĂNG: Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
THÀNH ĐẠT: Mong con làm nên sự nghiệp
THÁI DƯƠNG: Vầng mặt trời của bố mẹ
PHÚC ĐIỀN: Mong con luôn làm điều thiện
THÔNG ĐẠT: Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
TÀI ĐỨC: Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
CHẤN HƯNG: Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
MẠNH HÙNG: Người đàn ông vạm vỡ
KHANG KIỆN: Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
BẢO KHÁNH: Con là chiếc chuông quý giá
TUẤN KIỆT: Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
ĐĂNG KHOA: Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
THANH LIÊM: dat ten con trai mong con hãy sống trong sạch
THIỆN NGÔN: Đặt tên con trai để mong xon hãy nói những lời chân thật nhé con
HIỀN MINH: Mong con là người tài đức và sáng suốt
MINH NHẬT: Con hãy là một mặt trời
THỤ NHÂN: Trồng người
TRỌNG NGHĨA: Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
NHÂN NGHĨA: Hãy biết yêu thương người khác nhé con
KHÔI NGUYÊN: Mong con luôn đỗ đầu.


TRUNG NGHĨA: Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
PHƯƠNG PHI: Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
HẠO NHIÊN: Hãy sống ngay thẳng, chính trực
HỮU PHƯỚC: Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
THANH PHONG: Hãy là ngọn gió mát con nhé
ĐÔNG QUÂN: Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
MINH QUÂN: Con sẽ luôn anh minh và công bằng
TÙNG QUÂN: Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
SƠN QUÂN: Vị minh quân của núi rừng
TRƯỜNG SƠN: Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất
ÁI QUỐC: Hãy yêu đất nước mình
THIỆN TÂM: Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
THÁI SƠN: Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao nước
ANH THÁI: Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
AN TƯỜNG: Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
THẠCH TÙNG: Hãy sống vững chãi như cây thông đá
THANH THẾ: Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
TOÀN THẮNG: Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
CHIẾN THẮNG: Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
ĐÌNH TRUNG: Con là điểm tựa của bố mẹ
MINH TRIẾT: dat ten con trai để mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế
NHÂN VĂN: Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
KIẾN VĂN: Con là người có học thức và kinh nghiệm
QUANG VINH: Cuộc đời của con sẽ rực rỡ,
KHÔI VĨ: Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
UY VŨ: Con có sức mạnh và uy tín.
Danh sách tên ở nhà đẹp dễ thương cho bé trai sinh năm Mậu Tuất 2018
Tên ở nhà dễ thương cho bé trai năm Tuất 2018 cũng có nhiều lựa chọn cho bố mẹ. Đây đều là những cái tên dễ gọi và dễ xưng hô. Khi đặt tên ở nhà cho con thì bạn không nên đặt tên quá dài, nên đặt ngắn để khi gọi sẽ dễ dàng và nghe sẽ rất dễ thương hơn. Chỉ một từ thôi là đủ, tuy nhiên nếu dài quá thì cũng nên chỉ dừng lại hai từ. Đặt tên gọi ở nhà gắn liền với đặc điểm của bé, để khi gọi bạn thấy yêu bé hơn. Đặt tên theo một kỉ niệm nào đó giữa bố mẹ để khi gọi tên con thì bạn sẽ nhớ đến nhau, nhớ đến kỉ niệm đó nhiều hơn. Cần chú ý đặt tên ở nhà cho con thì tên phải ngộ ngộ, đáng yêu, phù hợp với mỗi bé để tự bản thân bé cũng thấy thích thú hơn. Bố mẹ có thể tham khảo thêm như sau:

Đặt tên theo các loại trái cây, củ quả yêu thích như:
Bon (trong chữ Bòn Bon), Khoai, Cà rốt, Cà pháo, Táo (Apple), Thơm, Su Hào.

Đặt tên theo các loài vật đáng yêu hay năm sinh của bé như:
Cún, Tôm, Chuột (Tí), Cá, Gấu, Cua, Tị, Cò, Vẹt, Cọp, Thìn, Sửu, Beo, Ủn, Nghé.

Đặt tên theo nhân vật hoạt hình siêu ngộ nghĩnh như:
Dumbo trong phim Chú voi biết bay “Dumbo”; Gấu Pooh; Doug – chú chó trong phim “Up”; Tod và Copper trong bộ phim “Con cáo và chó săn”; Simba trong phim “Vua sư tử”; Timon và Pumbaa trong phim “Vua sư tử”; Đô rê mon; Tom (Tom & Jerry); Nemo trong phim hoạt hình “Giải cứu Nemo”; Remy (Chuột Remy trong Ratatouille); Jim (Dế Jiminy trong Pinocchio); Sê ba (Cua Sebastian trong The Little Mermaid); Baloo (Gấu Baloo trong The Jungle Book); Thumper (Thỏ Thumper trong Bambi); Po (Gấu Po trong Kung fu Panda).

Đặt tên theo các món ăn, thức uống ưa thích của bố hoặc mẹ như:
Kem, Sushi, Nem, Bào Ngư, Cà Phê, Hành Phi, Chuối Hột, Bột.

Đặt tên theo các hãng nổi tiếng trên thế giới như:
Coca, Pepsi, Whisky, Ken, Tiger, Vodka, Chivas, Apple, Sony, Vaio, Kevin.

Đặt tên theo người nổi tiếng như:
Jun, Jin, Kun, Brad hoặc Pitt (trong tên diễn viên Brad Pitt), King (vua), Ben, Nick, Bin, Bo, Bond, Tom, , Bee, Shin, Bim, Bon, Ken, Bi.

Trên đây là top 400 tên hay cho bé gái và tên bé trai hay nhất mà tôi đã sưu tầm được. Với ý nghĩa được giải thích rõ ràng, chúccác bố mẹ sẽ tìm ra được một cái tên ưng ý nhất để đặt cho con mình trong năm 2018 này nhé.